Menu
popup
Hotline Liên hệ ngay Facebook
Hệ thống đại lý

Chính sách bảo hành - bảo trì



CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH SẢN PHẨM

Số: 001/2021/ĐV.CSKH - CSBH

 

Nhằm mục đích các sản phẩm của Đại Việt sản xuất và phân phối được bảo hành thuận tiện và nhanh chóng, đảm bảo quyền lợi và mang đến dịch vụ tốt nhất cho khách hàng, Công ty quy định Chính sách bảo hành như sau:

  1. Đối với kênh Đại lý: Đại lý đăng ký số điện thoại kích hoạt bảo hành theo quy định và kích hoạt bảo hành cho khách khi mua sản phẩm, đảm bảo thông tin của người tiêu dùng đúng, đủ.

  2. Đối với kênh Siêu thị: Căn cứ vào hóa đơn bán hàng hợp lệ và tính từ thời điểm xuất bán cho khách hàng được in từ hệ thống của Siêu thị hoặc lịch sử kích hoạt bảo hành của máy nếu khách hàng liên hệ trực tiếp về tổng đài của Đại việt để kích hoạt.

  3. Chính sách bảo hành theo hợp đồng: căn cứ vào điều khoản bảo hành/bảo trì hợp đồng kí kết giữa 02 bên.

  4. Quy định về thời gian bảo hành các sản phẩm của Đại Việt như sau:

 

Lỗi nhà sản xuất

Nhóm sản phẩm

Loại linh kiện/Dịch vụ

Thời gian bảo hành

Điều kiện bảo hành

Ngày mua

Ngày xuất kho

 

Máy lạnh

Linh kiện theo máy

24 tháng

36 tháng

Lỗi nhà sản xuất

Vật tư

12 tháng

Đại Việt lắp đặt: Kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.

Máy nén

60 tháng

66 tháng

Lỗi nhà sản xuất

Máy làm mát

Linh kiện theo máy

12 tháng

18 tháng

Lỗi nhà sản xuất

Motor quạt

24 tháng

30 tháng

Kích hoạt bảo hành điện tử

Motor quạt

12 tháng

18 tháng

Không kích hoạt bảo hành điện tử

Tấm làm mát_Bị hôi

01 tháng

06 tháng

 

Vật tư/linh kiện hao mòn tự nhiên do người sử dụng như phần nhựa đổi màu, tấm làm mát bị mòn, mục, nát, bong tróc do sử dụng không đúng hướng dẫn

-

-

 



 

 

Máy lọc nước

 

 

 

Linh kiện thuộc hệ thống phần điện

24 tháng

30 tháng

Kích hoạt bảo hành điện tử

Linh kiện thuộc hệ thống phần điện

12 tháng

18 tháng

Không kích hoạt bảo hành điện tử

Bình áp, van bình áp

12 tháng

18 tháng

 

Vòi nước, van khóa

12 tháng

18 tháng

 

Van cấp nước

12 tháng

18 tháng

 

Bình nóng, bình lạnh

12 tháng

18 tháng

 

Flow 300

12 tháng

18 tháng

 

Lõi lọc tiêu hao do người sử dụng

-

-

 

Thiết bị nhà bếp (Bếp ga, bếp từ, bếp hồng ngoại, máy hút khói - hút mùi)

Linh kiện theo máy

24 tháng

30 tháng

Kích hoạt bảo hành điện tử

Linh kiện theo máy

12 tháng

18 tháng

Không kích hoạt bảo hành điện tử

Vật tư/linh kiện hao mòn tự nhiên do người sử dụng

-

-

 

Ghế Massage toàn thân

*Linh kiện chi tiết, động cơ, bảng mạch trong máy.

*Da do lỗi nhà sản xuất

36 tháng

42 tháng

Kích hoạt bảo hành điện tử

*Linh kiện chi tiết, động cơ, bảng mạch trong máy.

*Da do lỗi nhà sản xuất

24 tháng

30 tháng

Không kích hoạt bảo hành điện tử

Bảo trì miễn phí

120 tháng

*TH hư linh kiện: thay và tính phí linh kiện. Khách hàng sẽ thanh toán tất cả chi phí: linh kiện, phí lắp đặt và chi phí khác (nếu có).

*TH linh kiện không hư: kiểm tra và xử lý miễn phí

Ghế Massage thân trên

*Linh kiện chi tiết, động cơ, bảng mạch trong máy.

*Da do lỗi nhà sản xuất

24 tháng

30 tháng

Kích hoạt bảo hành điện tử

*Linh kiện chi tiết, động cơ, bảng mạch trong máy.

*Da do lỗi nhà sản xuất

12 tháng

18 tháng

Không kích hoạt bảo hành điện tử

Linh kiện tính phí

 

 

03 tháng từ ngày mua hoặc ngày thay thế linh kiện tính phí

*Ghi nhận theo phần mềm bảo hành của Đại Việt.

*Không áp dụng cho những linh kiện không thuộc phạm vi bảo hành. Ví dụ: linh kiện tiêu hao của bếp gas hoặc lõi lọc của máy lọc nước, …)

Hàng trưng bày của siêu thị thanh lý

Linh kiện theo máy

(trừ các vật tư/linh kiện hao mòn tự nhiên do người sử dụng)

Theo chính sách bán hàng của siêu thị

Không quá 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Hàng trưng bày của đại lý thanh lý

Linh kiện theo máy

(trừ các vật tư/linh kiện hao mòn tự nhiên do người sử dụng)

Theo chính sách bán hàng của đại lý

Không quá 18 tháng kể từ ngày sản xuất.

 

  • Trong trường hợp sản phẩm chưa đăng ký bảo hành điện tử thì thời hạn bảo hành được tính từ ngày sản xuất cộng thêm 06 tháng hoặc được tính từ ngày mua hàng tùy thuộc theo điều kiện nào đến trước, căn cứ theo ngày sản xuất trên hệ thống của Đại Việt hoặc hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng trực tiếp do cơ quan thuế phát hành.
  • Các loại hóa đơn bán lẻ, phiếu thu không được sử dụng làm căn cứ tính thời hạn bảo hành.
  • Quy định đổi/trả: căn cứ vào hóa đơn bán hàng hợp lệ hoặc thời gian kích hoạt bảo hành, máy và linh phụ kiện còn mới, nguyên vẹn. Tất cả các trường hợp yêu cầu đổi/trả phải được kiểm tra, xác nhận bởi bộ phận kỹ thuật của Đại Việt hoặc BP. Kiểm tra chất lượng của nhà máy. Đồng thời sản phẩm khi đổi/trả còn đầy đủ linh phụ kiện được bao bọc cẩn thận, đóng gói kỹ càng.
  • Thời gian được đổi/trả:
    • Máy làm mát, máy lọc nước và thiết bị nhà bếp: trong vòng 24h sau khi lắp đặt nếu xác định đúng lỗi do nhà sản xuất.
    • Riêng đối với máy lọc nước, không đổi phần linh kiện liên quan đến màng lọc, lõi lọc đã qua nước, phần vật tư tiêu hao.
    • Ghế massage: trong vòng 07 ngày sau khi lắp đặt nếu xác định đúng lỗi do nhà sản xuất.

5. Quy định về địa điểm bảo hành:

  • Các sản phẩm có giá bán công bố từ 3.000.000 VNĐ trở lên: bảo hành tại nhà khách.
  • Các sản phẩm có giá bán công bố dưới 3.000.000 VNĐ: bảo hành tại trung tâm bảo hành ủy quyền hoặc tại điểm bán (nếu có thỏa thuận).
  • Đối với các khu vực miền núi, vùng sâu vùng xa, biển đảo, do đặc thù địa bàn hiểm trở và đi lại khó khăn: bảo hành tại trung tâm bảo hành ủy quyền hoặc tại điểm bán (nếu có thỏa thuận).

6. Quy định về thời gian bảo hành:

Thời gian bảo hành (không bao gồm ngày nghỉ, lễ theo quy định nhà nước).

  • Khu vực đồng bằng: Thành thị từ 24h đến 48h, nông thôn từ 24h đến 72h.
  •  Khu vực đồi núi: Thành thị từ 24h đến 72h, nông thôn & vùng sâu vùng xa từ 24h đến 144h.
  • Trường hợp khoảng cách từ nhà khách với trạm bảo hành tại khu vực trên 50km sẽ phục vụ với thời gian thoả thuận giữa 2 bên.
  • Các sản phẩm kinh doanh có tính mùa vụ cao nên sẽ có những thời điểm quá tải về nhân sự, vận chuyển linh kiện hàng hóa gặp sự cố trên đường, ảnh hưởng về thời tiết: mưa gió, bão lụt, nắng nóng gay gắt, chiến tranh, hỏa hoạn, dịch bệnh ... thời gian bảo hành có thể sai lệch nhưng chúng tôi sẽ cố gắng hết sức để đảm bảo dịch vụ tốt nhất cho khách hàng.

7. Phân bổ Linh kiện bảo hành:

  • Tất cả linh kiện bảo hành sẽ được phân bổ tại:
    • Nhân viên bảo hành chuyên trách của Đại Việt
    • Nhân viên kinh doanh khu vực của Đại Việt
    • Trung tâm bảo hành, hệ thống NPP/Đại lý của Đại Việt
  • Khi cần bảo hành, khách hàng có thể liên hệ với các nguồn thông tin trên để được hỗ trợ.

8. Điều kiện bảo hành:

  • Sản phẩm chính hãng của Đại Việt được mua tại hệ thống đại lý chính thức, siêu thị của Đại Việt và còn trong thời gian bảo hành, thông tin tra cứu: http://bhdt.tapdoandaiviet.com.vn hoặc liên hệ BP. Chăm sóc khách hàng Đại Việt qua số Hotline: 1800 60 80. 
  • Sản phẩm còn trong thời hạn bảo hành, được kích hoạt bảo hành điện tử theo đúng quy định, có các thông tin bảo hành trùng khớp với sản phẩm và không nằm trong trường hợp từ chối bảo hành.
  • Các sản phẩm phải có tem bảo hành điện tử nguyên vẹn trên máy: thấy rõ số seri (No), mã cào,…
  • Các sản phẩm trong thời hạn bảo hành phải đầy đủ, gắn liền linh phụ kiện hư hỏng nằm trong máy.
  • Tất cả các phụ tùng, linh kiện hoặc sản phẩm bị lỗi, hư hỏng được thay thế theo điều kiện bảo hành là một phần của quy trình bảo hành, là tài sản của Đại Việt và phải được trả lại cho đơn vị bảo hành theo quy định. Nếu không hoàn trả phụ tùng, linh kiện, sản phẩm bảo hành được thay thế về Đại Việt thì toàn bộ giá trị linh kiện đó phải được thanh toán về Đại Việt.
  • Cung cấp đầy đủ thông tin theo quy định (SĐT, thông tin người dùng, model máy, tình trạng sự cố, mã cào, số seri (No), nơi mua hàng,…)
  • Đối với linh kiện tính phí: Thời gian bảo hành linh kiện là 03 tháng kể từ ngày mua hoặc thay thế linh kiện tính phí (không áp dụng cho những linh kiện không thuộc phạm vi bảo hành. Ví dụ: linh kiện tiêu hao của bếp gas, đổi màu nhựa máy làm máy, hao mòn da của ghế massage theo thời gian sử dụng, lõi lọc của máy lọc nước, …) thông tin bảo hành được ghi nhận theo phần mềm bảo hành của Đại Việt.

9. Điều kiện từ chối bảo hành:

  • Sản phẩm có tem bảo hành điện tử bị rách, xước, chắp vá, tẩy xóa, không rõ số… hoặc sản phẩm bị thay đổi cấu trúc thiết kế trước khi báo bảo hành.
  • Sản phẩm không còn trong thời gian bảo hành.
  • Sản phẩm không phải hàng chính hãng của Đại Việt.
  • Những hư hỏng không phải lỗi của nhà sản xuất: do thiên tai, hỏa hoạn, lụt lội, động đất, sét đánh, côn trùng xâm nhập vào, hư hao tự nhiên, sử dụng không đúng như hướng dẫn, bảo quản sản phẩm không tốt, hư hỏng trong quá trình vận chuyển của khách hàng, điện nguồn của khách hàng không ổn định theo quy định của nhà sản xuất...
  • Sản phẩm thuộc về lỗi lắp đặt, đặt sai kích thước, kiểu cách… do đơn vị thực hiện dịch vụ lắp đặt thao tác. 
  • Sản phẩm còn hạn bảo hành, nhưng bộ phận kỹ thuật của Đại Việt xác định lỗi do đơn vị thực hiện lắp đặt hoặc khách hàng sử dụng không đúng kỹ thuật, tự ý tháo gỡ, thay đổi cấu trúc của sản phẩm.
  • Khách hàng tự ý bảo hành hoặc sửa chữa tại các cơ sở dịch vụ khác ngoài hệ thống bảo hành của Đại Việt.
  • Khách hàng không kích hoạt bảo hành điện tử, không có chứng từ (hóa đơn mua hàng, phiếu mua hàng của người bán) để chứng minh ngày mua hàng và nguồn gốc sản phẩm.
  • Sản phẩm được sử dụng ngoài lãnh thổ Việt Nam.
  • Đối với những sản phẩm hết thời gian bảo hành, trạm bảo hành của Đại Việt có trách nhiệm phục vụ và sửa chữa sản phẩm với thái độ và tinh thần cao nhất. Khách hàng sẽ thanh toán tất cả chi phí phát sinh cho việc sửa chữa ngoài điều kiện bảo hành: linh kiện thay thế tính phí, tiền công và chi phí khác (nếu có).
  • Những trường hợp không bảo hành cho hao mòn tự nhiên do người sử dụng và đặc thù sản phẩm:
    • Máy làm mát: xuống màu của nhựa, tấm làm mát có mùi do sử dụng…
    • Máy lọc nước: lõi lọc, màng lọc nước bị nghẹt, dơ, không lọc, hư hỏng…
    • Thiết bị nhà bếp: màng than, tấm lọc, bóng điện, mặt kính, kiềng bếp, núm vặn, phin lọc mỡ, dây điện, vỏ máy, pin, kim sứ đánh lửa…
    • Ghế massage: linh kiện dây nguồn, ốp nhựa, khóa an toàn, khăn trùm bảo vệ, áo da bị thủng, rách bong tróc do sử dụng, để ngoài trời trên 40°C, để gần nguồn nhiệt hoặc lửa, người tiêu dùng trên 120kg, đặt gần thiết bị điện tử âm thanh dưới 10 cm gây nhiễu tín hiệu, giặt dội nước vào ghế...
    • Máy lạnh: các phụ kiện lắp đặt kèm theo, bas, xuống màu của nhựa, lưới lọc, ống bảo ôn, …

10. Hệ thống bảo hành & địa điểm bán hàng chính hãng được thông tin rộng rãi trên website  www.tapdoandaiviet.com.vn

Danh mục phân vùng địa lý bảo hành của Đại Việt

 

STT

Khu vực

Tỉnh

Danh sách quận huyện

Đồng bằng

Miền núi, hải đảo, ven biển

1

Hồ Chí Minh

Tp. Hồ Chí Minh

Quận 1

x

 

2

Hồ Chí Minh

Tp. Hồ Chí Minh

Quận 2

x

 

3

Hồ Chí Minh

Tp. Hồ Chí Minh

Quận 3

x

 

4

Hồ Chí Minh

Tp. Hồ Chí Minh

Quận 4

x

 

5

Hồ Chí Minh

Tp. Hồ Chí Minh

Quận 5

x

 

6

Hồ Chí Minh

Tp. Hồ Chí Minh

Quận 6

x

 

7

Hồ Chí Minh

Tp. Hồ Chí Minh

Quận 7

x

 

8

Hồ Chí Minh

Tp. Hồ Chí Minh

Quận 8

x

 

9

Hồ Chí Minh

Tp. Hồ Chí Minh

Quận 9

x

 

10

Hồ Chí Minh

Tp. Hồ Chí Minh

Quận 10

x

 

11

Hồ Chí Minh

Tp. Hồ Chí Minh

Quận 11

x

 

12

Hồ Chí Minh

Tp. Hồ Chí Minh

Quận 12

x

 

13

Hồ Chí Minh

Tp. Hồ Chí Minh

Quận Gò Vấp

x

 

14

Hồ Chí Minh

Tp. Hồ Chí Minh

Quận Tân Bình

x

 

15

Hồ Chí Minh

Tp. Hồ Chí Minh

Quận Tân Phú

x

 

16

Hồ Chí Minh

Tp. Hồ Chí Minh

Quận Bình Thạnh

x

 

17

Hồ Chí Minh

Tp. Hồ Chí Minh

Quận Phú Nhuận

x

 

18

Hồ Chí Minh

Tp. Hồ Chí Minh

Quận Thủ Đức

x

 

19

Hồ Chí Minh

Tp. Hồ Chí Minh

Quận Bình Tân

x

 

20

Hồ Chí Minh

Tp. Hồ Chí Minh

Huyện Bình Chánh

x

 

21

Hồ Chí Minh

Tp. Hồ Chí Minh

Huyện Củ Chi

x

 

22

Hồ Chí Minh

Tp. Hồ Chí Minh

Huyện Hóc Môn

x

 

23

Hồ Chí Minh

Tp. Hồ Chí Minh

Huyện Nhà Bè

x

 

24

Hồ Chí Minh

Tp. Hồ Chí Minh

Huyện Cần Giờ

 

x

25

Miền Bắc

Bắc Giang

Thành phố Bắc Giang

x

 

26

Miền Bắc

Bắc Giang

Huyện Yên Thế

 

x

27

Miền Bắc

Bắc Giang

Huyện Lục Ngạn

 

x

28

Miền Bắc

Bắc Giang

Huyện Sơn Động

 

x

29

Miền Bắc

Bắc Giang

Huyện Lục Nam

 

x

30

Miền Bắc

Bắc Giang

Huyện Tân Yên

 

x

31

Miền Bắc

Bắc Giang

Huyện Hiệp Hoà

x

 

32

Miền Bắc

Bắc Giang

Huyện Lạng Giang

 

x

33

Miền Bắc

Bắc Giang

Huyện Việt Yên

x

 

34

Miền Bắc

Bắc Giang

Huyện Yên Dũng

 

x

35

Miền Bắc

Bắc Kạn

Thành phố Bắc Kạn

 

x

36

Miền Bắc

Bắc Kạn

Huyện Chợ Đồn

 

x

37

Miền Bắc

Bắc Kạn

Huyện Bạch Thông

 

x

38

Miền Bắc

Bắc Kạn

Huyện Na Rì

 

x

39

Miền Bắc

Bắc Kạn

Huyện Ngân Sơn

 

x

40

Miền Bắc

Bắc Kạn

Huyện Ba Bể

 

x

41

Miền Bắc

Bắc Kạn

Huyện Chợ Mới

 

x

42

Miền Bắc

Bắc Kạn

Huyện Pác Nặm

 

x

43

Miền Bắc

Bắc Ninh

Thành phố Bắc Ninh

x

 

44

Miền Bắc

Bắc Ninh

Huyện Yên Phong

x

 

45

Miền Bắc

Bắc Ninh

Huyện Quế Võ

x

 

46

Miền Bắc

Bắc Ninh

Huyện Tiên Du

x

 

47

Miền Bắc

Bắc Ninh

Thị xã Từ  Sơn

x

 

48

Miền Bắc

Bắc Ninh

Huyện Thuận Thành

x

 

49

Miền Bắc

Bắc Ninh

Huyện Gia Bình

x

 

50

Miền Bắc

Bắc Ninh

Huyện Lương Tài

x

 

51

Miền Bắc

Cao Bằng

Thành phố Cao Bằng

x

 

52

Miền Bắc

Cao Bằng

Huyện Bảo Lạc

 

x

53

Miền Bắc

Cao Bằng

Huyện Thông Nông

 

x

54

Miền Bắc

Cao Bằng

Huyện Hà Quảng

 

x

55

Miền Bắc

Cao Bằng

Huyện Trà Lĩnh

 

x

56

Miền Bắc

Cao Bằng

Huyện Trùng Khánh

 

x

57

Miền Bắc

Cao Bằng

Huyện Nguyên Bình

 

x

58

Miền Bắc

Cao Bằng

Huyện Hoà An

 

x

59

Miền Bắc

Cao Bằng

Huyện Quảng Uyên

 

x

60

Miền Bắc

Cao Bằng

Huyện Thạch An

 

x

61

Miền Bắc

Cao Bằng

Huyện Hạ Lang

 

x

62

Miền Bắc

Cao Bằng

Huyện Bảo Lâm

 

x

63

Miền Bắc

Cao Bằng

Huyện Phục Hoà

 

x

64

Miền Bắc

Điện Biên

Thành phố Điện Biên Phủ

 

x

65

Miền Bắc

Điện Biên

Thị xã Mường Lay

 

x

66

Miền Bắc

Điện Biên

Huyện Điện Biên

 

x

67

Miền Bắc

Điện Biên

Huyện Tuần Giáo

 

x

68

Miền Bắc

Điện Biên

Huyện Mường Chà

 

x

69

Miền Bắc

Điện Biên

Huyện Tủa Chùa

 

x

70

Miền Bắc

Điện Biên

Huyện Điện Biên Đông

 

x

71

Miền Bắc

Điện Biên

Huyện Mường Nhé

 

x

72

Miền Bắc

Điện Biên

Huyện Mường ảng

 

x

73

Miền Bắc

Điện Biên

Huyện Nậm Pồ

 

x

74

Miền Bắc

Hà Giang

Thành phố Hà Giang

 

x

75

Miền Bắc

Hà Giang

Huyện Đồng Văn

 

x

76

Miền Bắc

Hà Giang

Huyện Mèo Vạc

 

x

77

Miền Bắc

Hà Giang

Huyện Yên Minh

 

x

78

Miền Bắc

Hà Giang

Huyện Quản Bạ

 

x

79

Miền Bắc

Hà Giang

Huyện Vị Xuyên

 

x

80

Miền Bắc

Hà Giang

Huyện Bắc Mê

 

x

81

Miền Bắc

Hà Giang

Huyện Hoàng Su Phì

 

x

82

Miền Bắc

Hà Giang

Huyện Xín Mần

 

x

83

Miền Bắc

Hà Giang

Huyện Bắc Quang

 

x

84

Miền Bắc

Hà Giang

Huyện Quang Bình

 

x

85

Miền Bắc

Hà Nam

Thành phố Phủ Lý

x

 

86

Miền Bắc

Hà Nam

Huyện Duy Tiên

x

 

87

Miền Bắc

Hà Nam

Huyện Kim Bảng

 

x

88

Miền Bắc

Hà Nam

Huyện Lý Nhân

x

 

89

Miền Bắc

Hà Nam

Huyện Thanh Liêm

x

 

90

Miền Bắc

Hà Nam

Huyện Bình Lục

x

 

91

Miền Bắc

Hà Nội

Quận Ba Đình

x

 

92

Miền Bắc

Hà Nội

Quận Hoàn Kiếm

x

 

93

Miền Bắc

Hà Nội

Quận Hai Bà Trưng

x

 

94

Miền Bắc

Hà Nội

Quận Đống Đa

x

 

95

Miền Bắc

Hà Nội

Quận Tây Hồ

x

 

96

Miền Bắc

Hà Nội

Quận Cầu Giấy

x

 

97

Miền Bắc

Hà Nội

Quận Thanh Xuân

x

 

98

Miền Bắc

Hà Nội

Quận Hoàng Mai

x

 

99

Miền Bắc

Hà Nội

Quận Long Biên

x

 

100

Miền Bắc

Hà Nội

Quận Bắc Từ Liêm

x

 

101

Miền Bắc

Hà Nội

Huyện Thanh Trì

x

 

102

Miền Bắc

Hà Nội

Huyện Gia Lâm

x

 

103

Miền Bắc

Hà Nội

Huyện Đông Anh

x

 

104

Miền Bắc

Hà Nội

Huyện Sóc Sơn

x

 

105

Miền Bắc

Hà Nội

Quận Hà Đông

x

 

106

Miền Bắc

Hà Nội

Thị xã Sơn Tây

x

 

107

Miền Bắc

Hà Nội

Huyện Ba Vì

 

x

108

Miền Bắc

Hà Nội

Huyện Phúc Thọ

x

 

109

Miền Bắc

Hà Nội

Huyện Thạch Thất

x

 

110

Miền Bắc

Hà Nội

Huyện Quốc Oai

 

x

111

Miền Bắc

Hà Nội

Huyện Chương Mỹ

 

x

112

Miền Bắc

Hà Nội

Huyện Đan Phượng

x

 

113

Miền Bắc

Hà Nội

Huyện Hoài Đức

x

 

114

Miền Bắc

Hà Nội

Huyện Thanh Oai

x

 

115

Miền Bắc

Hà Nội

Huyện Mỹ Đức

 

x

116

Miền Bắc

Hà Nội

Huyện ứng Hoà

x

 

117

Miền Bắc

Hà Nội

Huyện Thường Tín

x

 

118

Miền Bắc

Hà Nội

Huyện Phú Xuyên

x

 

119

Miền Bắc

Hà Nội

Huyện Mê Linh

x

 

120

Miền Bắc

Hà Nội

Quận Nam Từ Liêm

x

 

121

Miền Bắc

Hải Dương

Thành phố Hải Dương

x

 

122

Miền Bắc

Hải Dương

Thị xã Chí Linh

 

x

123

Miền Bắc

Hải Dương

Huyện Nam Sách

x

 

124

Miền Bắc

Hải Dương

Huyện Kinh Môn

 

x

125

Miền Bắc

Hải Dương

Huyện Gia Lộc

x

 

126

Miền Bắc

Hải Dương

Huyện Tứ Kỳ

x

 

127

Miền Bắc

Hải Dương

Huyện Thanh Miện

x

 

128

Miền Bắc

Hải Dương

Huyện Ninh Giang

x

 

129

Miền Bắc

Hải Dương

Huyện Cẩm Giàng

x

 

130

Miền Bắc

Hải Dương

Huyện Thanh Hà

x

 

131

Miền Bắc

Hải Dương

Huyện Kim Thành

x

 

132

Miền Bắc

Hải Dương

Huyện Bình Giang

x

 

133

Miền Bắc

Hải Phòng

Quận Hồng Bàng

x

 

134

Miền Bắc

Hải Phòng

Quận Lê Chân

x

 

135

Miền Bắc

Hải Phòng

Quận Ngô Quyền

x

 

136

Miền Bắc

Hải Phòng

Quận Kiến An 

x

 

137

Miền Bắc

Hải Phòng

Quận Hải An

x

 

138

Miền Bắc

Hải Phòng

Quận Đồ Sơn

 

x

139

Miền Bắc

Hải Phòng

Huyện An Lão

 

x

140

Miền Bắc

Hải Phòng

Huyện Kiến Thụy

x

 

141

Miền Bắc

Hải Phòng

Huyện Thủy Nguyên 

x

 

142

Miền Bắc

Hải Phòng

Huyện An Dương

x

 

143

Miền Bắc

Hải Phòng

Huyện Tiên Lãng

x

 

144

Miền Bắc

Hải Phòng

Huyện Vĩnh Bảo

x

 

145

Miền Bắc

Hải Phòng

Huyện Cát Hải

 

x

146

Miền Bắc

Hải Phòng

Thành phố Hải Phòng

x

 

147

Miền Bắc

Hải Phòng

Huyện Bạch Long Vĩ

x

 

148

Miền Bắc

Hải Phòng

Quận Dương Kinh

x

 

149

Miền Bắc

Hòa Bình

Thành phố Hoà Bình

x

 

150

Miền Bắc

Hòa Bình

Huyện Đà Bắc

 

x

151

Miền Bắc

Hòa Bình

Huyện Mai Châu

 

x

152

Miền Bắc

Hòa Bình

Huyện Tân Lạc

 

x

153

Miền Bắc

Hòa Bình

Huyện Lạc Sơn

 

x

154

Miền Bắc

Hòa Bình

Huyện Kỳ Sơn

 

x

155

Miền Bắc

Hòa Bình

Huyện Lương Sơn

 

x

156

Miền Bắc

Hòa Bình

Huyện Kim Bôi

 

x

157

Miền Bắc

Hòa Bình

Huyện Lạc Thuỷ

 

x

158

Miền Bắc

Hòa Bình

Huyện Yên Thuỷ

 

x

159

Miền Bắc

Hòa Bình

Huyện Cao Phong

 

x

160

Miền Bắc

Hưng Yên

Thành phố Hưng Yên

x

 

161

Miền Bắc

Hưng Yên

Huyện Kim Động

x

 

162

Miền Bắc

Hưng Yên

Huyện Ân Thi

x

 

163

Miền Bắc

Hưng Yên

Huyện Khoái Châu

x

 

164

Miền Bắc

Hưng Yên

Huyện Yên Mỹ

x

 

165

Miền Bắc

Hưng Yên

Huyện Tiên Lữ

x

 

166

Miền Bắc

Hưng Yên

Huyện Phù Cừ

x

 

167

Miền Bắc

Hưng Yên

Huyện Mỹ Hào

x

 

168

Miền Bắc

Hưng Yên

Huyện Văn Lâm

x

 

169

Miền Bắc

Hưng Yên

Huyện Văn Giang

x

 

170

Miền Bắc

Lai Châu

Thành Phố Lai Châu

 

x

171

Miền Bắc

Lai Châu

Huyện Tam Đường

 

x

172

Miền Bắc

Lai Châu

Huyện Phong Thổ

 

x

173

Miền Bắc

Lai Châu

Huyện Sìn Hồ

 

x

174

Miền Bắc

Lai Châu

Huyện Mường Tè

 

x

175

Miền Bắc

Lai Châu

Huyện Than Uyên

 

x

176

Miền Bắc

Lai Châu

Huyện Tân Uyên

 

x

177

Miền Bắc

Lai Châu

Huyện Nậm Nhùm

 

x

178

Miền Bắc

Lạng Sơn

Thành phố Lạng Sơn

x

 

179

Miền Bắc

Lạng Sơn

Huyện Tràng Định

 

x

180

Miền Bắc

Lạng Sơn

Huyện Bình Gia

 

x

181

Miền Bắc

Lạng Sơn

Huyện Văn Lãng

 

x

182

Miền Bắc

Lạng Sơn

Huyện Bắc Sơn

 

x

183

Miền Bắc

Lạng Sơn

Huyện Văn Quan

 

x

184

Miền Bắc

Lạng Sơn

Huyện Cao Lộc

 

x

185

Miền Bắc

Lạng Sơn

Huyện Lộc Bình

 

x

186

Miền Bắc

Lạng Sơn

Huyện Chi Lăng

 

x

187

Miền Bắc

Lạng Sơn

Huyện Đình Lập

 

x

188

Miền Bắc

Lạng Sơn

Huyện Hữu Lũng

 

x

189

Miền Bắc

Lào Cai

Huyện  Bảo Thắng

 

x

190

Miền Bắc

Lào Cai

Huyện Bảo Yên

 

x

191

Miền Bắc

Lào Cai

Huyện Bát Xát

 

x

192

Miền Bắc

Lào Cai

Huyện Bắc Hà

 

x

193

Miền Bắc

Lào Cai

Thành phố Lào Cai

 

x

194

Miền Bắc

Lào Cai

Huyện Mường Khương

 

x

195

Miền Bắc

Lào Cai

Huyện  Sa Pa

 

x

196

Miền Bắc

Lào Cai

Huyện Si Ma Cai

 

x

197

Miền Bắc

Lào Cai

Huyện  Văn Bàn

 

x

198

Miền Bắc

Nam Định

Thành phố Nam Định

x

 

199

Miền Bắc

Nam Định

Huyện Mỹ Lộc

x

 

200

Miền Bắc

Nam Định

Huyện Xuân Trường

x

 

201

Miền Bắc

Nam Định

Huyện Giao Thủy

x

 

202

Miền Bắc

Nam Định

Huyện ý Yên

x

 

203

Miền Bắc

Nam Định

Huyện Nam Trực

x

 

204

Miền Bắc

Nam Định

Huyện Trực Ninh

x

 

205

Miền Bắc

Nam Định

Huyện Nghĩa Hưng

x

 

206

Miền Bắc

Nam Định

Huyện Hải Hậu

x

 

207

Miền Bắc

Ninh Bình

Thành phố Ninh Bình

x

 

208

Miền Bắc

Ninh Bình

Thị xã Tam Điệp

 

x

209

Miền Bắc

Ninh Bình

Huyện Nho Quan

 

x

210

Miền Bắc

Ninh Bình

Huyện Gia Viễn

 

x

211

Miền Bắc

Ninh Bình

Huyện Hoa Lư

 

x

212

Miền Bắc

Ninh Bình

Huyện Yên Mô

 

x

213

Miền Bắc

Ninh Bình

Huyện Kim Sơn

x

 

214

Miền Bắc

Ninh Bình

Huyện Yên Khánh

x

 

215

Miền Bắc

Phú Thọ

Thành phố Việt Trì

 

x

216

Miền Bắc

Phú Thọ

Thị xã Phú Thọ

 

x

217

Miền Bắc

Phú Thọ

Huyện Đoan Hùng

 

x

218

Miền Bắc

Phú Thọ

Huyện Thanh Ba

 

x

219

Miền Bắc

Phú Thọ

Huyện Hạ Hoà

 

x

220

Miền Bắc

Phú Thọ

Huyện Cẩm Khê

 

x

221

Miền Bắc

Phú Thọ

Huyện Yên Lập

 

x

222

Miền Bắc

Phú Thọ

Huyện Thanh Sơn

 

x

223

Miền Bắc

Phú Thọ

Huyện Phù Ninh

 

x

224

Miền Bắc

Phú Thọ

Huyện Lâm Thao

 

x

225

Miền Bắc

Phú Thọ

Huyện Tam Nông

 

x

226

Miền Bắc

Phú Thọ

Huyện Thanh Thủy

 

x

227

Miền Bắc

Phú Thọ

Huyện Tân Sơn

 

x

228

Miền Bắc

Quảng Ninh

Thành phố Hạ Long

 

x

229

Miền Bắc

Quảng Ninh

Thành phố Cẩm Phả

 

x

230

Miền Bắc

Quảng Ninh

Thành phố Uông Bí

 

x

231

Miền Bắc

Quảng Ninh

Thành phố Móng Cái

 

x

232

Miền Bắc

Quảng Ninh

Huyện Bình Liêu

 

x

233

Miền Bắc

Quảng Ninh

Huyện Đầm Hà

 

x

234

Miền Bắc

Quảng Ninh

Huyện Hải Hà

 

x

235

Miền Bắc

Quảng Ninh

Huyện Tiên Yên

 

x

236

Miền Bắc

Quảng Ninh

Huyện Ba Chẽ

 

x

237

Miền Bắc

Quảng Ninh

Huyện Đông Triều

 

x

238

Miền Bắc

Quảng Ninh

Thị xã Quảng Yên

 

x

239

Miền Bắc

Quảng Ninh

Huyện Hoành Bồ

 

x

240

Miền Bắc

Quảng Ninh

Huyện Vân Đồn

 

x

241

Miền Bắc

Quảng Ninh

Huyện Cô Tô

 

x

242

Miền Bắc

Sơn La

Thành phố Sơn La

 

x

243

Miền Bắc

Sơn La

Huyện Quỳnh Nhai

 

x

244

Miền Bắc

Sơn La

Huyện Mường La

 

x

245

Miền Bắc

Sơn La

Huyện Thuận Châu

 

x

246

Miền Bắc

Sơn La

Huyện Bắc Yên

 

x

247

Miền Bắc

Sơn La

Huyện Phù Yên

 

x

248

Miền Bắc

Sơn La

Huyện Mai Sơn

 

x

249

Miền Bắc

Sơn La

Huyện Yên Châu

 

x

250

Miền Bắc

Sơn La

Huyện Sông Mã

 

x

251

Miền Bắc

Sơn La

Huyện Mộc Châu

 

x

252

Miền Bắc

Sơn La

huyện Sốp Cộp

 

x

253

Miền Bắc

Sơn La

Huyện Vân Hồ

 

x

254

Miền Bắc

Thái Bình

Thành phố Thái Bình

x

 

255

Miền Bắc

Thái Bình

Huyện Quỳnh Phụ

x

 

256

Miền Bắc

Thái Bình

Huyện Hưng Hà

x

 

257

Miền Bắc

Thái Bình

Huyện Đông Hưng

x

 

258

Miền Bắc

Thái Bình

Huyện Vũ Thư

x

 

259

Miền Bắc

Thái Bình

Huyện Kiến Xương

x

 

260

Miền Bắc

Thái Bình

Huyện Tiền Hải

x

 

261

Miền Bắc

Thái Bình

Huyện Thái Thuỵ

x

 

262

Miền Bắc

Thái Nguyên

Thành phố Thái Nguyên

x

 

263

Miền Bắc

Thái Nguyên

Thị xã Sông Công

x

 

264

Miền Bắc

Thái Nguyên

Huyện Định Hoá

 

x

265

Miền Bắc

Thái Nguyên

Huyện Phú Lương

 

x

266

Miền Bắc

Thái Nguyên

Huyện Võ Nhai

 

x

267

Miền Bắc

Thái Nguyên

Huyện Đại Từ

 

x

268

Miền Bắc

Thái Nguyên

Huyện Đồng Hỷ

 

x

269

Miền Bắc

Thái Nguyên

Huyện Phú Bình

x

 

270

Miền Bắc

Thái Nguyên

Huyện Phổ Yên

 

x

271

Miền Bắc

Tuyên Quang

Thành phố Tuyên Quang

 

x

272

Miền Bắc

Tuyên Quang

Huyện Lâm Bình

 

x

273

Miền Bắc

Tuyên Quang

Huyện Na Hang

 

x

274

Miền Bắc

Tuyên Quang

Huyện Chiêm Hoá

 

x

275

Miền Bắc

Tuyên Quang

Huyện Hàm Yên

 

x

276

Miền Bắc

Tuyên Quang

Huyện Yên Sơn

 

x

277

Miền Bắc

Tuyên Quang

Huyện Sơn Dương

 

x

278

Miền Bắc

Vĩnh Phúc

Thành phố Vĩnh Yên

x

 

279

Miền Bắc

Vĩnh Phúc

Huyện Tam Dương

x

 

280

Miền Bắc

Vĩnh Phúc

Huyện Lập Thạch

 

x

281

Miền Bắc

Vĩnh Phúc

Huyện Vĩnh Tường

x

 

282

Miền Bắc

Vĩnh Phúc

Huyện Yên Lạc

x

 

283

Miền Bắc

Vĩnh Phúc

Huyện Bình Xuyên

x

 

284

Miền Bắc

Vĩnh Phúc

Huyện Sông Lô

x

 

285

Miền Bắc

Vĩnh Phúc

Thị xã Phúc Yên

x

 

286

Miền Bắc

Vĩnh Phúc

Huyện Tam Đảo

 

x

287

Miền Bắc

Yên Bái

Thành phố Yên Bái

 

x

288

Miền Bắc

Yên Bái

Thị xã Nghĩa Lộ

 

x

289

Miền Bắc

Yên Bái

Huyện Văn Yên

 

x

290

Miền Bắc

Yên Bái

Huyện Yên Bình

 

x

291

Miền Bắc

Yên Bái

Huyện Mù Cang Chải

 

x

292

Miền Bắc

Yên Bái

Huyện Văn Chấn

 

x

293

Miền Bắc

Yên Bái

Huyện Trấn Yên

 

x

294

Miền Bắc

Yên Bái

Huyện Trạm Tấu

 

x

295

Miền Bắc

Yên Bái

Huyện Lục Yên

 

x

296

Miền Nam

An Giang

Thành phố Long Xuyên

x

 

297

Miền Nam

An Giang

Thành phố Châu Đốc

x

 

298

Miền Nam

An Giang

Huyện An Phú

x

 

299

Miền Nam

An Giang

Thị xã Tân Châu

x

 

300

Miền Nam

An Giang

Huyện Phú Tân

x

 

301

Miền Nam

An Giang

Huyện Tịnh Biên

 

x

302

Miền Nam

An Giang

Huyện Tri Tôn

 

x

303

Miền Nam

An Giang

Huyện Châu Phú

x

 

304

Miền Nam

An Giang

Huyện Chợ Mới

x

 

305

Miền Nam

An Giang

Huyện Châu Thành

x

 

306

Miền Nam

An Giang

Huyện Thoại Sơn

x

 

307

Miền Nam

Bà Rịa – Vũng Tàu

Thành phố Vũng Tàu

x

 

308

Miền Nam

Bà Rịa – Vũng Tàu

Thành phố Bà Rịa

x

 

309

Miền Nam

Bà Rịa – Vũng Tàu

Huyện Xuyên Mộc

 

x

310

Miền Nam

Bà Rịa – Vũng Tàu

Huyện Long Điền

x

 

311

Miền Nam

Bà Rịa – Vũng Tàu

Huyện Côn Đảo

 

x

312

Miền Nam

Bà Rịa – Vũng Tàu

Huyện Tân Thành

 

x

313

Miền Nam

Bà Rịa – Vũng Tàu

Huyện Châu Đức

 

x

314

Miền Nam

Bà Rịa – Vũng Tàu

Huyện Đất Đỏ

x

 

315

Miền Nam

Bạc Liêu

Thành phố Bạc Liêu

x

 

316

Miền Nam

Bạc Liêu

Huyện Vĩnh Lợi

x

 

317

Miền Nam

Bạc Liêu

Huyện Hồng Dân

x

 

318

Miền Nam

Bạc Liêu

Huyện Giá Rai

x

 

319

Miền Nam

Bạc Liêu

Huyện Phước Long

x

 

320

Miền Nam

Bạc Liêu

Huyện Đông Hải

 

x

321

Miền Nam

Bạc Liêu

Huyện Hoà Bình

 

x

322

Miền Nam

Bến Tre

Thành phố Bến Tre

x

 

323

Miền Nam

Bến Tre

Huyện Châu Thành

x

 

324

Miền Nam

Bến Tre

Huyện Chợ Lách

x

 

325

Miền Nam

Bến Tre

Huyện Mỏ Cày Bắc

x

 

326

Miền Nam

Bến Tre

Huyện Giồng Trôm

x

 

327

Miền Nam

Bến Tre

Huyện Bình Đại

 

x

328

Miền Nam

Bến Tre

Huyện Ba Tri

 

x

329

Miền Nam

Bến Tre

Huyện Thạnh Phú

 

x

330

Miền Nam

Bến Tre

Huyện Mỏ Cày Nam

x

 

331

Miền Nam

Bình Dương

Thành phố Thủ Dầu Một

x

 

332

Miền Nam

Bình Dương

Thị xã Bến Cát

x

 

333

Miền Nam

Bình Dương

Thị xã Tân Uyên

x

 

334

Miền Nam

Bình Dương

Thị xã Thuận An

x

 

335

Miền Nam

Bình Dương

Thị xã Dĩ An

x

 

336

Miền Nam

Bình Dương

Huyện Phú Giáo

x

 

337

Miền Nam

Bình Dương

Huyện Dầu Tiếng

x

 

338

Miền Nam

Bình Dương

Huyện Bắc Tân Uyên

x

 

339

Miền Nam

Bình Dương

Huyện Bàu Bàng

x

 

340

Miền Nam

Bình Phước

Thị xã Đồng Xoài

x

 

341

Miền Nam

Bình Phước

Huyện Đồng Phú

 

x

342

Miền Nam

Bình Phước

Huyện Chơn Thành

x

 

343

Miền Nam

Bình Phước

Thị xã Bình Long

 

x

344

Miền Nam

Bình Phước

Huyện Lộc Ninh

 

x

345

Miền Nam

Bình Phước

Huyện Bù Đốp

 

x

346

Miền Nam

Bình Phước

Thị xã Phước Long

 

x

347

Miền Nam

Bình Phước

Huyện Bù Đăng

 

x

348

Miền Nam

Bình Phước

Huyện Hớn Quản

x

 

349

Miền Nam

Bình Phước

Huyện Bù Gia Mập

x

 

350

Miền Nam

Cà Mau

Thành phố Cà Mau

x

 

351

Miền Nam

Cà Mau

Huyện Thới Bình

x

 

352

Miền Nam

Cà Mau

Huyện U Minh

 

x

353

Miền Nam

Cà Mau

Huyện Trần Văn Thời

 

x

354

Miền Nam

Cà Mau

Huyện Cái Nước

 

 

355

Miền Nam

Cà Mau

Huyện Đầm Dơi

 

x

356

Miền Nam

Cà Mau

Huyện Ngọc Hiển

 

x

357

Miền Nam

Cà Mau

Huyện Năm Căn

 

x

358

Miền Nam

Cà Mau

Huyện Phú Tân

 

x

359

Miền Nam

Cần Thơ

Quận Ninh Kiều

x

 

360

Miền Nam

Cần Thơ

Quận Bình Thuỷ

x

 

361

Miền Nam

Cần Thơ

Quận Cái Răng

x

 

362

Miền Nam

Cần Thơ

Quận Ô Môn

x

 

363

Miền Nam

Cần Thơ

Huyện Phong Điền

x

 

364

Miền Nam

Cần Thơ

Huyện Cờ Đỏ

x

 

365

Miền Nam

Cần Thơ

Huyện Vĩnh Thạnh

x

 

366

Miền Nam

Cần Thơ

Quận Thốt Nốt

x

 

367

Miền Nam

Cần Thơ

Huyện Thới Lai

x

 

368

Miền Nam

Đồng Nai

Thành phố Biên Hoà

x

 

369

Miền Nam

Đồng Nai

Huyện Vĩnh Cửu

 

x

370

Miền Nam

Đồng Nai

Huyện Tân Phú

 

x

371

Miền Nam

Đồng Nai

Huyện Định Quán

 

x

372

Miền Nam

Đồng Nai

Huyện Thống Nhất

 

x

373

Miền Nam

Đồng Nai

Thị xã Long Khánh

 

x

374

Miền Nam

Đồng Nai

Huyện Xuân Lộc

 

x

375

Miền Nam

Đồng Nai

Huyện Long Thành

x

 

376

Miền Nam

Đồng Nai

Huyện Nhơn Trạch

x

 

377

Miền Nam

Đồng Nai

Huyện Trảng Bom

x

 

378

Miền Nam

Đồng Nai

Huyện Cẩm Mỹ

x

 

379

Miền Nam

Đồng Tháp 

Huyện Châu Thành

x

 

380

Miền Nam

Đồng Tháp 

Huyện Lai Vung

x

 

381

Miền Nam

Đồng Tháp 

Huyện Lấp Vò

x

 

382

Miền Nam

Đồng Tháp 

Thành phố Sa Đéc

x

 

383

Miền Nam

Đồng Tháp 

Thành phố Cao Lãnh

x

 

384

Miền Nam

Đồng Tháp 

Huyện Cao Lãnh

x

 

385

Miền Nam

Đồng Tháp 

Huyện Tháp Mười

x

 

386

Miền Nam

Đồng Tháp 

Huyện Tam Nông

x

 

387

Miền Nam

Đồng Tháp 

Huyện Thanh Bình

x

 

388

Miền Nam

Đồng Tháp 

Thị Xã Hồng Ngự

x

 

389

Miền Nam

Đồng Tháp 

Huyện Hồng Ngự

x

 

390

Miền Nam

Đồng Tháp 

Huyện Tân Hồng

x

 

391

Miền Nam

Kiên Giang

Thành phố Rạch Giá

 

x

392

Miền Nam

Kiên Giang

Thị xã Hà Tiên

 

x

393

Miền Nam

Kiên Giang

Huyện Kiên Lương

 

x

394

Miền Nam

Kiên Giang

Huyện Hòn Đất

 

x

395

Miền Nam

Kiên Giang

Huyện Tân Hiệp

x

 

396

Miền Nam

Kiên Giang

Huyện Châu Thành

x

 

397

Miền Nam

Kiên Giang

Huyện Giồng Riềng

x

 

398

Miền Nam

Kiên Giang

Huyện Gò Quao

x

 

399

Miền Nam

Kiên Giang

Huyện An Biên

 

x

400

Miền Nam

Kiên Giang

Huyện An Minh

 

x

401

Miền Nam

Kiên Giang

Huyện Vĩnh Thuận

x

 

402

Miền Nam

Kiên Giang

Huyện Phú Quốc

 

x

403

Miền Nam

Kiên Giang

Huyện Kiên Hải

 

x

404

Miền Nam

Kiên Giang

Huyện U Minh Thượng

x

 

405

Miền Nam

Kiên Giang

Huyện Giang Thành

x

 

406

Miền Nam

Long An

Thành phố Tân An

x

 

407

Miền Nam

Long An

Huyện Vĩnh Hưng

x

 

408

Miền Nam

Long An

Huyện Mộc Hoá

x

 

409

Miền Nam

Long An

Huyện Tân Thạnh

x

 

410

Miền Nam

Long An

Huyện Thạnh Hoá

x

 

411

Miền Nam

Long An

Huyện Đức Huệ

x

 

412

Miền Nam

Long An

Huyện Đức Hoà

x

 

413

Miền Nam

Long An

Huyện Bến Lức

x

 

414

Miền Nam

Long An

Huyện Thủ Thừa

x

 

415

Miền Nam

Long An

Huyện Châu Thành

x

 

416

Miền Nam

Long An

Huyện Tân Trụ

x

 

417

Miền Nam

Long An

Huyện Cần Đước

x

 

418

Miền Nam

Long An

Huyện Cần Giuộc

x

 

419

Miền Nam

Long An

Huyện Tân Hưng

x

 

420

Miền Nam

Long An

Thị xã Kiến Tường

x

 

421

Miền Nam

Sóc Trăng

Thành phố Sóc Trăng

x

 

422

Miền Nam

Sóc Trăng

Huyện Kế Sách

x

 

423

Miền Nam

Sóc Trăng

Huyện Mỹ Tú

x

 

424

Miền Nam

Sóc Trăng

Huyện Mỹ Xuyên

x

 

425

Miền Nam

Sóc Trăng

Huyện Thạnh Trị

x

 

426

Miền Nam

Sóc Trăng

Huyện Long Phú

x

 

427

Miền Nam

Sóc Trăng

Thị xã Vĩnh Châu

 

x

428

Miền Nam

Sóc Trăng

Huyện Cù Lao Dung

 

x

429

Miền Nam

Sóc Trăng

Thị xã Ngã Năm

x

 

430

Miền Nam

Sóc Trăng

Huyện Châu Thành

x

 

431

Miền Nam

Sóc Trăng

Huyện Trần Đề

 

x

432

Miền Nam

Tây Ninh

Thành phố Tây Ninh

x

 

433

Miền Nam

Tây Ninh

Huyện Tân Biên

x

 

434

Miền Nam

Tây Ninh

Huyện Tân Châu

x

 

435

Miền Nam

Tây Ninh

Huyện Dương Minh Châu

x

 

436

Miền Nam

Tây Ninh

Huyện Châu Thành

x

 

437

Miền Nam

Tây Ninh

Huyện Hòa Thành

x

 

438

Miền Nam

Tây Ninh

Huyện Bến Cầu

x

 

439

Miền Nam

Tây Ninh

Huyện Gò Dầu

x

 

440

Miền Nam

Tây Ninh

Huyện Trảng Bàng

x

 

441

Miền Nam

Tiền Giang

Thành phố Mỹ Tho

x

 

442

Miền Nam

Tiền Giang

Thị xã Gò Công

x

 

443

Miền Nam

Tiền Giang

Huyện Cái bè

x

 

444

Miền Nam

Tiền Giang

Huyện Cai lậy

x

 

445

Miền Nam

Tiền Giang

Huyện Châu thành

x

 

446

Miền Nam

Tiền Giang

Huyện Chợ Gạo

x

 

447

Miền Nam

Tiền Giang

Huyện Gò Công Tây

x

 

448

Miền Nam

Tiền Giang

Huyện Gò Công Đông

 

x

449

Miền Nam

Tiền Giang

Huyện Tân Phước

x

 

450

Miền Nam

Tiền Giang

Huyện Tân Phú Đông

 

x

451

Miền Nam

Tiền Giang

Thị xã Cai Lậy

x

 

452

Miền Nam

Trà Vinh

Thành phố Trà Vinh

x

 

453

Miền Nam

Trà Vinh

Huyện Càng Long

x

 

454

Miền Nam

Trà Vinh

Huyện Cầu Kè

x

 

455

Miền Nam

Trà Vinh

Huyện Tiểu Cần

x

 

456

Miền Nam

Trà Vinh

Huyện Châu Thành

 

x

457

Miền Nam

Trà Vinh

Huyện Trà Cú

x

 

458

Miền Nam

Trà Vinh

Huyện Cầu Ngang

 

x

459

Miền Nam

Trà Vinh

Huyện Duyên Hải

 

x

460

Miền Nam

Vĩnh Long

Thành phố Vĩnh Long

x

 

461

Miền Nam

Vĩnh Long

Huyện Long Hồ

x

 

462

Miền Nam

Vĩnh Long

Huyện Mang Thít

x

 

463

Miền Nam

Vĩnh Long

Thị xã Bình Minh

x

 

464

Miền Nam

Vĩnh Long

Huyện Tam Bình

x

 

465

Miền Nam

Vĩnh Long

Huyện Trà Ôn

x

 

466

Miền Nam

Vĩnh Long

Huyện Vũng Liêm

x

 

467

Miền Nam

Vĩnh Long

Huyện Bình Tân

x

 

468

Miền Trung

Bình Định

Thành phố Quy Nhơn

x

 

469

Miền Trung

Bình Định

Huyện An Lão

 

x

470

Miền Trung

Bình Định

Huyện Hoài Ân

 

x

471

Miền Trung

Bình Định

Huyện Hoài Nhơn

x

 

472

Miền Trung

Bình Định

Huyện Phù Mỹ

x

 

473

Miền Trung

Bình Định

Huyện Phù Cát

x

 

474

Miền Trung

Bình Định

Huyện Vĩnh Thạnh

 

x

475

Miền Trung

Bình Định

Huyện Tây Sơn

 

x

476

Miền Trung

Bình Định

Huyện Vân Canh

 

x

477

Miền Trung

Bình Định

Thị xã An Nhơn

x

 

478

Miền Trung

Bình Định

Huyện Tuy Phước

x

 

479

Miền Trung

Bình Thuận

Thành phố Phan Thiết

x

 

480

Miền Trung

Bình Thuận

Huyện Tuy Phong

 

x

481

Miền Trung

Bình Thuận

Huyện Bắc Bình

 

x

482

Miền Trung

Bình Thuận

Huyện Hàm Thuận Bắc

 

x

483

Miền Trung

Bình Thuận

Huyện Hàm Thuận Nam

 

x

484

Miền Trung

Bình Thuận

Huyện Hàm Tân

 

x

485

Miền Trung

Bình Thuận

Huyện Đức Linh

 

x

486

Miền Trung

Bình Thuận

Huyện Tánh Linh

 

x

487

Miền Trung

Bình Thuận

Huyện đảo Phú Quý

 

x

488

Miền Trung

Bình Thuận

Thị xã La Gi

x

 

489

Miền Trung

Đà Nẵng

Quận Hải Châu

x

 

490

Miền Trung

Đà Nẵng

Quận Thanh Khê

x

 

491

Miền Trung

Đà Nẵng

Quận Sơn Trà

x

 

492

Miền Trung

Đà Nẵng

Quận Ngũ Hành Sơn

x

 

493

Miền Trung

Đà Nẵng

Quận Liên Chiểu

x

 

494

Miền Trung

Đà Nẵng

Huyện Hoà Vang

x

 

495

Miền Trung

Đà Nẵng

Quận Cẩm Lệ

x

 

496

Miền Trung

Đà Nẵng

Huyện Hoàng Sa

 

x

497

Miền Trung

Hà Tĩnh

Thành phố Hà Tĩnh

x

 

498

Miền Trung

Hà Tĩnh

Thị xã Hồng Lĩnh

x

 

499

Miền Trung

Hà Tĩnh

Huyện Hương Sơn

 

x

500

Miền Trung

Hà Tĩnh

Huyện Đức Thọ

 

x

501

Miền Trung

Hà Tĩnh

Huyện Nghi Xuân

 

x

502

Miền Trung

Hà Tĩnh

Huyện Can Lộc

 

x

503

Miền Trung

Hà Tĩnh

Huyện Hương Khê

 

x

504

Miền Trung

Hà Tĩnh

Huyện Thạch Hà

 

x

505

Miền Trung

Hà Tĩnh

Huyện Cẩm Xuyên

 

x

506

Miền Trung

Hà Tĩnh

Huyện Kỳ Anh

 

x

507

Miền Trung

Hà Tĩnh

Huyện Vũ Quang

x

 

508

Miền Trung

Hà Tĩnh

Huyện Lộc Hà

x

 

509

Miền Trung

Khánh Hòa

Thành phố Nha Trang

x

 

510

Miền Trung

Khánh Hòa

Huyện Vạn Ninh

 

x

511

Miền Trung

Khánh Hòa

Thị xã Ninh Hoà

x

 

512

Miền Trung

Khánh Hòa

Huyện Diên Khánh

 

x

513

Miền Trung

Khánh Hòa

Huyện Khánh Vĩnh

 

x

514

Miền Trung

Khánh Hòa

Thành phố Cam Ranh

 

x

515

Miền Trung

Khánh Hòa

Huyện Khánh Sơn

 

x

516

Miền Trung

Khánh Hòa

Huyện đảo Trường Sa

 

 

517

Miền Trung

Khánh Hòa

Huyện Cam Lâm

x

 

518

Miền Trung

Nghệ An

Thành phố Vinh

x

 

519

Miền Trung

Nghệ An

Thị xã Cửa Lò

x

 

520

Miền Trung

Nghệ An

Huyện Quỳ Châu

 

x

521

Miền Trung

Nghệ An

Huyện Quỳ Hợp

 

x

522

Miền Trung

Nghệ An

Huyện Nghĩa Đàn

 

x

523

Miền Trung

Nghệ An

Huyện Quỳnh Lưu

 

x

524

Miền Trung

Nghệ An

Huyện Kỳ Sơn

 

x

525

Miền Trung

Nghệ An

Huyện Tương Dương

 

x

526

Miền Trung

Nghệ An

Huyện Con Cuông

 

x

527

Miền Trung

Nghệ An

Huyện Tân Kỳ

 

x

528

Miền Trung

Nghệ An

Huyện Yên Thành

 

x

529

Miền Trung

Nghệ An

Huyện Diễn Châu

x

 

530

Miền Trung

Nghệ An

Huyện Anh Sơn

 

x

531

Miền Trung

Nghệ An

Huyện Đô Lương

 

x

532

Miền Trung

Nghệ An

Huyện Thanh Chương

 

x

533

Miền Trung

Nghệ An

Huyện Nghi Lộc

 

x

534

Miền Trung

Nghệ An

Huyện Nam Đàn

 

x

535

Miền Trung

Nghệ An

Huyện Hưng Nguyên

x

 

536

Miền Trung

Nghệ An

Huyện Quế Phong

 

x

537

Miền Trung

Nghệ An

Thị Xã Thái Hòa

x

 

538

Miền Trung

Nghệ An

Thị Xã Hoàng Mai

x

 

539

Miền Trung

Ninh Thuận

Thành phố Phan Rang -Tháp Chàm

x

 

540

Miền Trung

Ninh Thuận

Huyện Ninh Sơn

 

x

541

Miền Trung

Ninh Thuận

Huyện Ninh Hải

 

x

542

Miền Trung

Ninh Thuận

Huyện Ninh Phước

 

x

543

Miền Trung

Ninh Thuận

Huyện Bác ái

 

x

544

Miền Trung

Ninh Thuận

Huyện Thuận Bắc

 

x

545

Miền Trung

Ninh Thuận

Huyện Thuận Nam

x

 

546

Miền Trung

Phú Yên

Thành phố Tuy Hòa

x

 

547

Miền Trung

Phú Yên

Huyện Đồng Xuân

 

x

548

Miền Trung

Phú Yên

Thị Xã Sông Cầu

x

 

549

Miền Trung

Phú Yên

Huyện Tuy An

 

x

550

Miền Trung

Phú Yên

Huyện Sơn Hòa

 

x

551

Miền Trung

Phú Yên

Huyện Sông Hinh

 

x

552

Miền Trung

Phú Yên

Huyện Đông Hòa

 

x

553

Miền Trung

Phú Yên

Huyện Phú Hòa

x

 

554

Miền Trung

Phú Yên

Huyện Tây Hòa

x

 

555

Miền Trung

Quảng Bình

Thành phố Đồng Hới

x

 

556

Miền Trung

Quảng Bình

Huyện Tuyên Hoá

 

x

557

Miền Trung

Quảng Bình

Huyện Minh Hoá

 

x

558

Miền Trung

Quảng Bình

Huyện Quảng Trạch

 

x

559

Miền Trung

Quảng Bình

Huyện Bố Trạch

 

x

560

Miền Trung

Quảng Bình

Huyện Quảng Ninh

x

 

561

Miền Trung

Quảng Bình

Huyện Lệ Thuỷ

 

x

562

Miền Trung

Quảng Bình

Thị xã Ba Đồn

x

 

563

Miền Trung

Quảng Ngãi

Huyện Bình Sơn

x

 

564

Miền Trung

Quảng Ngãi

Huyện Sơn Tịnh

x

 

565

Miền Trung

Quảng Ngãi

Thành phố Quảng Ngãi

x

 

566

Miền Trung

Quảng Ngãi

Huyện Tư Nghĩa

 

x

567

Miền Trung

Quảng Ngãi

Huyện Nghĩa Hành

x

 

568

Miền Trung

Quảng Ngãi

Huyện Mộ Đức

x

 

569

Miền Trung

Quảng Ngãi

Huyện Đức phổ

 

x

570

Miền Trung

Quảng Ngãi

Huyện Ba Tơ

 

x

571

Miền Trung

Quảng Ngãi

Huyện Minh Long

 

x

572

Miền Trung

Quảng Ngãi

Huyện Sơn Hà

 

x

573

Miền Trung

Quảng Ngãi

Huyện Sơn Tây

 

x

574

Miền Trung

Quảng Ngãi

Huyện Trà Bồng

 

x

575

Miền Trung

Quảng Ngãi

Huyện Tây Trà

 

x

576

Miền Trung

Quảng Ngãi

Huyện Lý Sơn

 

x

577

Miền Trung

Quảng Trị

Thành phố Đông Hà

x

 

578

Miền Trung

Quảng Trị

Thị xã Quảng Trị

x

 

579

Miền Trung

Quảng Trị

Huyện Vĩnh Linh

x

 

580

Miền Trung

Quảng Trị

Huyện Gio Linh

x

 

581

Miền Trung

Quảng Trị

Huyện Cam Lộ

x

 

582

Miền Trung

Quảng Trị

Huyện Triệu Phong

x

 

583

Miền Trung

Quảng Trị

Huyện Hải Lăng

x

 

584

Miền Trung

Quảng Trị

Huyện Hướng Hóa

 

x

585

Miền Trung

Quảng Trị

Huyện Đăkrông

 

x

586

Miền Trung

Quảng Trị

Huyện đảo Cồn Cỏ

 

x

587

Miền Trung

Quảng Nam

Thành phố Tam Kỳ

x

 

588

Miền Trung

Quảng Nam

Thành phố Hội An

x

 

589

Miền Trung

Quảng Nam

Huyện Duy Xuyên

x

 

590

Miền Trung

Quảng Nam

Huyện Điện Bàn

x

 

591

Miền Trung

Quảng Nam

Huyện Đại Lộc

 

x

592

Miền Trung

Quảng Nam

Huyện Quế Sơn

 

x

593

Miền Trung

Quảng Nam

Huyện Hiệp Đức

 

x

594

Miền Trung

Quảng Nam

Huyện Thăng Bình

x

 

595

Miền Trung

Quảng Nam

Huyện Núi Thành

x

 

596

Miền Trung

Quảng Nam

Huyện Tiên Phước

 

x

597

Miền Trung

Quảng Nam

Huyện Bắc Trà My

x

 

598

Miền Trung

Quảng Nam

Huyện Đông Giang

 

x

599

Miền Trung

Quảng Nam

Huyện Nam Giang

 

x

600

Miền Trung

Quảng Nam

Huyện Phước Sơn

 

x

601

Miền Trung

Quảng Nam

Huyện Nam Trà My

 

x

602

Miền Trung

Quảng Nam

Huyện Tây Giang

x

 

603

Miền Trung

Quảng Nam

Huyện Phú Ninh

 

x

604

Miền Trung

Quảng Nam

Huyện Nông Sơn

x

 

605

Miền Trung

Thanh Hóa

Thành phố Thanh Hóa

x

 

606

Miền Trung

Thanh Hóa

Thị xã Bỉm Sơn

x

 

607

Miền Trung

Thanh Hóa

Thị xã Sầm Sơn

 

x

608

Miền Trung

Thanh Hóa

Huyện Quan Hoá

 

x

609

Miền Trung

Thanh Hóa

Huyện Quan Sơn

 

x

610

Miền Trung

Thanh Hóa

Huyện Mường Lát

 

x

611

Miền Trung

Thanh Hóa

Huyện Bá Thước

 

x

612

Miền Trung

Thanh Hóa

Huyện Thường Xuân

 

x

613

Miền Trung

Thanh Hóa

Huyện Như Xuân

 

x

614

Miền Trung

Thanh Hóa

Huyện Như Thanh

 

x

615

Miền Trung

Thanh Hóa

Huyện Lang Chánh

 

x

616

Miền Trung

Thanh Hóa

Huyện Ngọc Lặc

 

x

617

Miền Trung

Thanh Hóa

Huyện Thạch Thành

 

x

618

Miền Trung

Thanh Hóa

Huyện Cẩm Thủy

 

x

619

Miền Trung

Thanh Hóa

Huyện Thọ Xuân

 

x

620

Miền Trung

Thanh Hóa

Huyện Vĩnh Lộc

 

x

621

Miền Trung

Thanh Hóa

Huyện Thiệu Hoá

x

 

622

Miền Trung

Thanh Hóa

Huyện Triệu Sơn

 

x

623

Miền Trung

Thanh Hóa

Huyện Nông Cống

x

 

624

Miền Trung

Thanh Hóa

Huyện Đông Sơn

x

 

625

Miền Trung

Thanh Hóa

Huyện Hà Trung

 

x

626

Miền Trung

Thanh Hóa

Huyện Hoằng Hoá

 

x

627

Miền Trung

Thanh Hóa

Huyện Nga Sơn

 

x

628

Miền Trung

Thanh Hóa

Huyện Hậu Lộc

 

x

629

Miền Trung

Thanh Hóa

Huyện Quảng Xương

 

x

630

Miền Trung

Thanh Hóa

Huyện Tĩnh Gia

 

x

631

Miền Trung

Thanh Hóa

Huyện Yên Định

x

 

632

Miền Trung

Thừa Thiên Huế

Thành phố Huế

x

 

633

Miền Trung

Thừa Thiên Huế

Huyện Phong Điền

x

 

634

Miền Trung

Thừa Thiên Huế

Huyện Quảng Điền

x

 

635

Miền Trung

Thừa Thiên Huế

Thị xã Hương Trà

 

x

636

Miền Trung

Thừa Thiên Huế

Huyện Phú Vang

x

 

637

Miền Trung

Thừa Thiên Huế

Thị xã Hương Thủy

x

 

638

Miền Trung

Thừa Thiên Huế

Huyện Phú Lộc

x

 

639

Miền Trung

Thừa Thiên Huế

Huyện Nam Đông

 

x

640

Miền Trung

Thừa Thiên Huế

Huyện A Lưới

 

x

641

Tây Nguyên

Đăk Lăk

Thành phố Buôn Ma Thuột

 

x

642

Tây Nguyên

Đăk Lăk

Huyện Ea H Leo

 

x

643

Tây Nguyên

Đăk Lăk

Huyện Krông Buk

 

x

644

Tây Nguyên

Đăk Lăk

Huyện Krông Năng

 

x

645

Tây Nguyên

Đăk Lăk

Huyện Ea Súp

 

x

646

Tây Nguyên

Đăk Lăk

Huyện Cư Mgar

 

x

647

Tây Nguyên

Đăk Lăk

Huyện Krông Pắc

 

x

648

Tây Nguyên

Đăk Lăk

Huyện Ea Kar

 

x

649

Tây Nguyên

Đăk Lăk

Huyện M'Đrăk

 

x

650

Tây Nguyên

Đăk Lăk

Huyện Krông Ana

 

x

651

Tây Nguyên

Đăk Lăk

Huyện Krông Bông

 

x

652

Tây Nguyên

Đăk Lăk

Huyện Lăk

 

x

653

Tây Nguyên

Đăk Lăk

Huyện Buôn Đôn

 

x

654

Tây Nguyên

Đăk Lăk

Huyện Cư Kuin

 

x

655

Tây Nguyên

Đăk Lăk

Thị Xã Buôn Hồ

 

x

656

Tây Nguyên

Đăk Nông

Thị xã Gia Nghĩa

 

x

657

Tây Nguyên

Đăk Nông

Huyện Đăk RLấp

 

x

658

Tây Nguyên

Đăk Nông

Huyện Đăk Mil

 

x

659

Tây Nguyên

Đăk Nông

Huyện Cư Jút

 

x

660

Tây Nguyên

Đăk Nông

Huyện Đăk Song

 

x

661

Tây Nguyên

Đăk Nông

Huyện Krông Nô

 

x

662

Tây Nguyên

Đăk Nông

Huyện Đăk GLong

 

x

663

Tây Nguyên

Đăk Nông

Huyện Tuy Đức

 

x

664

Tây Nguyên

Gia Lai

Thành phố Pleiku

 

x

665

Tây Nguyên

Gia Lai

Huyện Chư Păh

 

x

666

Tây Nguyên

Gia Lai

Huyện Mang Yang

 

x

667

Tây Nguyên

Gia Lai

Huyện KBang

 

x

668

Tây Nguyên

Gia Lai

Thị xã An Khê

 

x

669

Tây Nguyên

Gia Lai

Huyện Kông Chro

 

x

670

Tây Nguyên

Gia Lai

Huyện Đức Cơ

 

x

671

Tây Nguyên

Gia Lai

Huyện Chư Prông

 

x

672

Tây Nguyên

Gia Lai

Huyện Chư Sê

 

x

673

Tây Nguyên

Gia Lai

Thị xã Ayun Pa

 

x

674

Tây Nguyên

Gia Lai

Huyện Krông Pa

 

x

675

Tây Nguyên

Gia Lai

Huyện Ia Grai

 

x

676

Tây Nguyên

Gia Lai

Huyện Đak Đoa

 

x

677

Tây Nguyên

Gia Lai

Huyện Ia Pa

 

x

678

Tây Nguyên

Gia Lai

Huyện Đak Pơ

 

x

679

Tây Nguyên

Gia Lai

Huyện Phú Thiện

 

x

680

Tây Nguyên

Gia Lai

Huyện Chư Pưh

 

x

681

Tây Nguyên

Hậu Giang

Thành phố Vị Thanh

x

 

682

Tây Nguyên

Hậu Giang

Huyện Vị Thuỷ

x

 

683

Tây Nguyên

Hậu Giang

Huyện Long Mỹ

x

 

684

Tây Nguyên

Hậu Giang

Huyện Phụng Hiệp

x

 

685

Tây Nguyên

Hậu Giang

Huyện Châu Thành

x

 

686

Tây Nguyên

Hậu Giang

Huyện Châu Thành A

x

 

687

Tây Nguyên

Hậu Giang

Thị xã Ngã Bảy

x

 

688

Tây Nguyên

Kon Tum

Thành phố Kon Tum

 

x

689

Tây Nguyên

Kon Tum

Huyện Đăk Glei

 

x

690

Tây Nguyên

Kon Tum

Huyện Ngọc Hồi

 

x

691

Tây Nguyên

Kon Tum

Huyện Đăk Tô

 

x

692

Tây Nguyên

Kon Tum

Huyện Sa Thầy

 

x

693

Tây Nguyên

Kon Tum

Huyện Kon Plông

 

x

694

Tây Nguyên

Kon Tum

Huyện Đăk Hà

 

x

695

Tây Nguyên

Kon Tum

Huyện Kon Rẫy

 

x

696

Tây Nguyên

Kon Tum

Huyện Tu Mơ Rông

 

x

697

Tây Nguyên

Lâm Đồng

Thành phố Đà Lạt

 

x

698

Tây Nguyên

Lâm Đồng

Thành phố Bảo Lộc

 

x

699

Tây Nguyên

Lâm Đồng

Huyện Đức Trọng

 

x

700

Tây Nguyên

Lâm Đồng

Huyện Di Linh

 

x

701

Tây Nguyên

Lâm Đồng

Huyện Đơn Dương

 

x

702

Tây Nguyên

Lâm Đồng

Huyện Lạc Dương

 

x

703

Tây Nguyên

Lâm Đồng

Huyện Đạ Huoai

 

x

704

Tây Nguyên

Lâm Đồng

Huyện Đạ Tẻh

 

x

705

Tây Nguyên

Lâm Đồng

Huyện Cát Tiên

 

x

706

Tây Nguyên

Lâm Đồng

Huyện Lâm Hà

 

x

707

Tây Nguyên

Lâm Đồng

Huyện Bảo Lâm

 

x

708

Tây Nguyên

Lâm Đồng

Huyện Đam Rông

 

x

Danh mục bảo hành phần điện của Máy lọc nước

 

STT

Phần điện

1

Adapter

2

Van áp thấp

3

Van áp cao

4

Van điện từ

5

Van sục rửa

6

Bơm nước

7

Board điều khiển, board hiển thị

8

Nút nhấn đèn báo

9

Cảm biến nhiệt trên

10

Cảm biến nhiệt dưới

11

Cảm biến nhiệt lạnh

12

Công tắc cảm biến mực nước (Áp cao phao cơ)

13

Công tắc nóng lạnh

14

Block lạnh

15

Phin lọc

16

Cáp tiết lưu

17

Cầu chì dàn nóng

Danh mục phân biệt các lỗi thường gặp

SẢN PHẨM TÊN LINH KIỆN LỖI NGƯỜI DÙNG/HAO MÒN THỜI GIAN LỖI NHÀ SẢN XUẤT TRONG THỜI GIAN
BẢO HÀNH
Máy Lọc Nước Lõi PP Làm mất ron lõi, gãy, rách, mất đầu nhựa, dơ, nghẹt Bung keo rớt nắp
Lõi CTO Vỡ, mất ron lõi, dơ, nghẹt Bung keo rớt nắp
Lõi Ceremic Vỡ, mất ron lõi, dơ, nghẹt Bung keo rớt nắp
Lõi OCB Vỡ, mất ron lõi, dơ,nghẹt Tràn hạt OCB
Lõi Cation Vỡ, gãy đầu nối, dơ nghẹt Bung mối nối
Lõi bù khoáng (nâng cấp) T33-Ankaline-Maifan-Hồng ngoại-nano bạc Gãy đầu nối do thao tác, hết chất theo thời gian sử dụng Bung mối nối, nghẹt
Màng RO Nghẹt màng RO do khách sử dụng sai cấu hình, lõi lọc không chính hãng, lắp sai lõi lọc, nước nhiễm đá vôi nặng, lọc lại nước đã thải Rách ron, tuột nắp cốc, nghẹt với máy mới
Lõi Hydrogen Gãy đầu nối do thao tác, nghẹt, hết chất theo thời gian sử dụng Bung mối nối
Vỏ tủ Móp, vỡ, trầy xước Méo, bung keo, ốc
Vòi uống, van khóa Gãy, oxy hóa, rách ron Rò nước
Bình áp Vỡ do rơi rớt Mất áp
Linh kiện điện Tự ý cắt dây đấu nối Lỗi linh kiện không hoạt động, hoặc yếu
       
Máy Làm Mát Động cơ quạt, đảo Độ ẩm cao, văng nước hỏng do không vệ sinh máy Chập mạch, kêu to, không hoạt động, rò điện do hở cách điện
Bơm nước Nghẹt do dị vật, vỡ, không vệ sinh. Không hoạt động do cháy cuộn dây, bơm yếu
Bảng mạch Độ ẩm cao, văng nước hỏng do không vệ sinh máy, côn trùng gặm nhấm Lỗi bảng ngắn mạch, không hoạt động, không điều khiển được
Remote Mất phím, pin bị chảy nước, vào nước, rơi vỡ Không nhận tín hiệu, lem màn hình, điều khiển sai chức năng
Tấm làm mát Dơ, mục, gãy, hôi, dập nát do không vệ sinh hoặc vệ sinh không đúng cách Tự bung keo, rã, chảy nước, không đúng kích thước 
Vỏ nhựa, lá đảo, ống nước, máng nước, đá gel, lưới lọc Bạc màu nhựa, nứt/vỡ, vệ sinh bằng hóa chất kiềm mạnh, sử dụng ngoài trời chịu ánh nắng trực tiếp Lá đảo kêu, nứt vỡ trong quá trình vận chuyển, sai màu theo tiêu chuẩn NSX
Bánh xe Để vật nặng đè lên máy, di chuyển khi khóa bánh, kẹt dây, vải, tóc Kẹt cứng, không xoay, bị cong trục quay với máy mới
Cánh quạt, lồng quạt Gãy, vỡ do tác động ngoại lực (ngã máy, vật cứng thọc vào cánh, sử dụng ngoài trời chịu ánh nắng trực tiếp) Rung, không ra gió, không quạt, gãy/bể cánh với máy mới
       
Thiết Bị Nhà Bếp Mặt kính Bể/vỡ do rơi, tác động ngoại lực, vênh đầu đốt, nghẹt gas, không vệ sinh Bể/vỡ do vận chuyển, khi đang nấu nướng, xì gas mồi
Mâm chia lửa, kim sứ, kiềng  Nghẹt, rỉ sét do sử dụng không vệ sinh dầu mỡ Gãy kiềng/kim sứ, móp méo, tróc sơn lúc mới giao
Bộ chế gas Gãy do rơi, tác động ngoại lực, không vệ sinh, côn trùng gặm nhấm Nghẹt, lỗi không ra gas với máy mới
Ic đánh lửa Hết pin, đứt dây do côn trùng gặm nhấm, độ ẩm cao, tiếp xúc với nước Không đánh lửa, tia lửa yếu
Bảng mạch Ngập nước, điện áp không đúng tiêu chuẩn, côn trùng gặm nhấm, rơi vỡ Lỗi bảng mạch không hoạt động hoặc không đúng chức năng
Khung bếp Móp méo do rơi rớt, rỉ sét do không vệ sinh Rỉ sét, móp méo lúc mới giao
       
Máy Hút Mùi Mặt kính Bể/vỡ do tác động ngoại lực Bể/vỡ lúc mới giao
Động cơ quạt, đảo Chập cháy do sử dụng sai điện áp Không hoạt động, kêu to
Cánh quạt Gãy do rơi, dị vật tác động vào cánh Rung mạnh, không hút gió
Than hoạt tính Nghẹt do bão hòa dầu mỡ, không vệ sinh Hạt than rơi rớt
Thân máy Bể/vỡ do tác động ngoại lực, rơi rớt Bể/vỡ lúc mới giao
Bảng mạch Ngập nước, côn trùng gặm nhấm, rơi vỡ Lỗi bảng mạch không hoạt động hoặc không đúng chức năng
Đèn chiếu sáng Vỡ, đứt do tác động ngoại lực Đứt, nhấp nháy trong thời gian bảo hành

Danh mục lắp đặt - kiểm tra - bảo dưỡng ghế massage

 

STT DANH MỤC 
1 Kiểm tra tổng quan ghế massage
  + Clip video toàn bộ ghế trước + sau khi lắp đặt - kiểm tra - bảo dưỡng
  + Logo (chính hãng, không móp méo)
  + Áo da (không trày xước, không bong tróc, không nhăn)
  + Bộ điều khiển (remote), bluetooth (nếu có), loa (nếu có), kết nối USB, ....nhận tín hiệu
2 Điện áp đầu vào
3 Điện áp đầu ra
4 Áp lực khí nén
5 Hệ thống túi khí
  + Túi khí vai
  + Túi khí eo
  + Túi khí hông
  + Túi khí chân
6 Hệ thống con lăn
  + Con lăn vai gáy
  + Con lăn hông mông
  + Con lăn bàn chân
7 Hệ thống chuyển động
  + Thanh/đường ray
8 Pitton nâng hạ
  + Nâng phần lưng
  + Nâng phần chân
  + Hạ phần lưng
  + Hạ phần chân
9 Hệ thống sưởi nhiệt
  + Sưởi nhiệt phần hông
  + Sưởi nhiệt phần chân
10 Vệ sinh ghế massage (bằng dung dịch chuyên dụng): Lau chùi sạch sẽ bề mặt da ghế bằng khăn mềm
11 Tra/bôi mỡ vào thanh/đường ray
12 Khác


Nhập số điện thoại của bạn để được tư vấn!

  • Chọn nhanh nội dung tư vấn, hỗ trợ:
    Tư vấn chọn máy lạnh Aikibi
    Tư vấn chọn ghế massage phù hợp
    Tư vấn chọn máy làm mát, quạt hơi nước phù hợp
    Tư vấn chọn máy lọc nước phù hợp
    Mua lõi lọc, linh kiện máy lọc nước
    Bảo hành sản phẩm
    Đăng ký làm đại lý, NPP chính hãng

  • Gửi đi
  • HỖ TRỢ SẢN PHẨM

    Các câu hỏi về Đại Việt của bạn? Chúng tôi ở đây để giúp đỡ.

    pop-up icons-phone